THÀNH PHẦN:
- Sắt protein succinylat: 800 mg
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
- Hộp 10 lọ * 15ml dung dịch uống
CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH:
- Điều trị tình trạng thiếu hụt sắt, thiếu máu do thiếu sắt và thiếu máu thứ phát ở người trưởng thành trong các trường hợp mất máu mạn tính, phụ nữ mang thai và cho con bú.
Quá liều:
- Uống liều cao những muối chứa sắt có thể xảy ra những phản ứng như đau thượng vị, buồn nôn, buồn ngủ, xanh xao, xanh tím, thậm chí hôn mê. Điều trị quá liều bằng cách gây nôn ngay lập tức, nếu cần thiết phải tiến hành rửa dạ dày đồng thời áp dụng các liệu pháp hỗ trợ khác. Ngoài ra, nếu cần thiết thì sử dụng những chất có khả năng tạo phức gọng kìm với sắt như Desferrioxamine.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Bệnh nhân bị hội chúng tế bào nhiễm sắt, bênh nhân bị chứng nhiễm sắc tố sắt. Bệnh nhân thiếu máu tan huyết hay thiếu máu bất sản, thiếu máu do rối loạn hấp thu sắt (thiếu máu do mất chức năng sử dụng sắt).
TƯƠNG TÁC THUỐC:
- Nên dùng thuốc cách 2 giờ hoặc sau khi dùng những thuốc kháng sinh Penicillamie … Khi dùng đồng thời Chloraphennicol có thể làm chậm đáp ứng của liệu pháp điều trị dùng sắt.
- Không có báo cáo nào về tương tác dược lý khi sử dụng đồng thời với những thuốc đối kháng histamine H2.
TÁC DỤNG PHỤ:
- Táo bón
Phân đậm màu, xanh hoặc đen, phân hắc ín;
Tiêu chảy
Chán ăn
Buồn nôn nặng hoặc dai dẳng;
Co thắt dạ dày, đau hoặc khó chịu dạ dày nôn mửa;
Các phản ứng nặng dị ứng (phát ban, nổi mề đay; ngứa, khó thở, tức ngực, sưng miệng, mặt, môi hoặc lưỡi)
Có máu hoặc vệt máu trong phân;
Sốt
CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG:
- Không có lưu ý hay khuyến cáo đặc biệt nào về nguy cơ của sự dung nạp thuốc. Thời gian điều trị không nên quá 06 tháng trừ trường hợp chảy máu kéo dài, rong kinh hay có thai.
- Trường hơp bạn bị tiêu chảy thì không nên tiếp tục sử dụng thuốc, nếu bạn cần thiết phải bổ sung sắt qua đường uống thì nên tham khảo ý kiến bác sĩ để việc sử dụng thuốc đạt hiệu quả tốt nhất!
NHÀ SẢN XUẤT:
- Italfarmaco S.A
THƯƠNG HIỆU:
- Lifepharma
NHÀ ĐĂNG KÍ:
- Lifepharma S.P.A
DN NHẬP KHẨU:
- Vimedimex Bình Dương
BẢO QUẢN:
- Bảo quản thuốc trong bao bì kín, tránh ánh sáng, để ở nhiệt độ dưới 30 độ C.a
CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG:
- Người lớn : 1-2 lọ/ngày (tương đương 40-80 mg sắt (Fe+++)/ngày, hoặc theo sự hướng dẫn của bác sỹ điều trị.
- Trẻ em : 1,5 ml/ngày (tương đương 4 mg sắt/kg/ngày), hoặc theo sự hướng dẫn của bác sỹ điều trị.
Hướng dẫn sử dụng:
- Thuốc được uống nguyên lọ hoặc pha loãng với một lượng nước lọc vừa phải (hoặc nước mát). Tốt nhất uống trước bữa ăn.